Comparison Sheet roofing roofing with conventional EVERROOF

 

Đặc tính

Tấm lợp mạ sắt

( Độ dày 0,6 mm )

Tấm lợp xi măng sợi

( Độ dày 5 mm )

Tấm lợp Composite

( Độ dày 2,5 mm )

Độ bền trong môi trường ăn mòn Dễ bị hoen gỉ và phản ứng hóa học Không bền trong môi trường ăn mòn Độ bền cao trong môi trường ăn mòn
Tuổi thọ > 6 năm > 15 năm > 10 năm
Độ bền đứt kéo 50 Mpa 18 Mpa 28 Mpa
Độ bền uốn 73 Mpa 16 Mpa 50 Mpa
Uốn cong Dễ dàng Không thể Dễ dàng
Tính dễ cháy Không cháy Không cháy nhưng có thể gây ra nổ nhỏ nếu nung nóng Không cháy
Trọng lượng 100m2(kg) 500 kg 1350 kh 480 kg
Tính dẫn nhiệt 6.52 W/ m.K 0.46 W/ m.K 0.071 W/ m.K
Chống ồn Không tốt Tốt Tốt
Chống nóng Không tốt Tốt Tốt
Khả năng chống ăn mòn Không tốt Không ổn định Rất tốt
Hiệu quả 92% 86% 94%
Vận chuyển An toàn, chi phí thấp Dễ vỡ, chi phí cao An toàn, chi phí thấp
Lắp đặt Nhanh gọn, chi phí thấp Dễ vỡ, chi phí cao Nhanh gọn, chi phí thấp
Thân thiện với môi trường Không thể tái chế Chứa amiang có thể gây ung thư Sản phẩm thân thiện với môi trường có thể tái chế được